dấu xe ngựa

Học thuật
Thân thiện
dấu xe ngựa

Một dấu xe ngựa còn in hằn trên con đường đất mềm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu vết để lại của bánh xe ngựa: Chỉ những vết lún, vết bánh xe trên đường đất hoặc bãi cỏ do xe ngựa đi qua để lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên con đường làng vẫn còn in hằn những dấu xe ngựa.
    • Ông lão nhìn dấu xe ngựa mới trên đường, biết đã khách quý đến thăm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dấu xe ngựa" như một hình ảnh ẩn dụ: Thường được dùng để gợi nhớ về một thời đã qua, một dấu tích của quá khứ, đặc biệt thời kỳ trước khi phương tiện cơ giới hiện đại.
    • Những dấu xe ngựa trong câu chuyện của như một chứng tích của một thời xa xưa.
Biến thể từ gần giống
  • Vết xe ngựa: Cách nói khác có nghĩa tương tự.
  • Dấu vết: Từ chung chỉ các vết còn sót lại.
  • Đường mòn: Lối đi nhỏ hình thành do người hoặc vật qua lại nhiều lần.
Từ đồng nghĩa
  • Vết bánh xe: Chỉ chung dấu vết của bánh xe để lại.
  • Dấu tích: Dấu vết còn sót lại của sự vật, sự việc trong quá khứ.
Thành ngữ liên quan
  • "Theo dấu xe ngựa": Một cách nói ẩn dụ có nghĩađi theo lối mòn , làm theo cách thức đã sẵn từ trước.
    • Anh ta không dám đổi mới, chỉ biết theo dấu xe ngựa của người đi trước.
dấu xe ngựa

Một dấu xe ngựa còn in hằn trên con đường đất mềm.

  1. Dấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy